Những Câu Chuyện Đem Đến Hạnh Phúc (Record no. 16242)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01499nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071606.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2025-05-07 09:26:15 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Deb Koster |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Những Câu Chuyện Đem Đến Hạnh Phúc |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Deb Koster, Hồng Nhung dịch |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 01, 2025 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Chúa kêu gọi chúng ta phải quan tâm đến nhau và dành thời gian tìm hiểu những câu chuyện thực tế về những trải nghiệm sống của nhau. Chúng ta có được góc nhìn rộng hơn khi dành thời gian lắng nghe những câu chuyện của người khác và cuộc sống của chúng ta cũng là một món quà và là lời mời gọi chia sẻ những món quà và trải nghiệm cá nhân của mình với người khác. Chia sẻ câu chuyện về sự thành tín và sự dẫn dắt của Chúa trong cuộc sống của chúng ta sẽ hướng người khác đến vương quốc của Chúa. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Bản tin Mục vụ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 104 - Tháng 01, 2025 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2025 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 18-19 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 104 - Tháng 01, 2025 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Bản Tin Mục Vụ |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-16242 | 0.00 | Sách |