Ngược Dòng (Record no. 16244)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01479nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071606.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2025-05-07 10:26:09 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lưu Thi |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Ngược Dòng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Truyện Ngắn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lưu Thi |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 01, 2025 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Truyện ngắn kể về những gian nan, thách thức mà Ý phải trải qua, đó là một hành trình ngược dòng để sống theo tiêu chuẩn của Chúa. Người ta chọn con đường rộng dễ đi để đẹp lòng loài người, còn cô đang đi trên một con đường hẹp khó bước để vui lòng Đức Chúa Trời. Cô chấp nhận tất cả vì cô tin vào sự thành tín của Chúa, Đấng luôn tể trị, dẫn dắt cuộc đời cô, rằng: ""Trước tôi trẻ, rày đã già nhưng chẳng hề thấy người công bình bị bỏ hay là dòng dõi người đi ăn mày"" (Thi Thiên 37:25) |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Bản tin Mục vụ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 104 - Tháng 01, 2025 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2025 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 23-25 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 104 - Tháng 01, 2025 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Bản Tin Mục Vụ |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-16244 | 0.00 | Sách |