Ăn Năn với Chúa (Record no. 16248)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01776nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071606.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2025-05-07 13:35:47 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Đại Nghĩa |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Ăn Năn với Chúa |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Dưỡng Linh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn Đại Nghĩa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 03, 2025 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Ăn năn không chỉ là một sự kiện diễn ra một lần khi tuyên xưng đức tin tiếp nhận Chúa mà là một nếp sống liên tục của người nhận lãnh Tin Lành, là một mắt xích giúp chúng ta tiếp tục kết nối với Ngài. Khi ăn năn chúng ta hướng về Chúa. Khi hướng về Chúa, chúng ta nhận ra điều mình cần phải ăn năn. Vòng tuần hoàn đó giúp người theo Chúa liên tục ở trong Đấng Christ qua sự hướng dẫn của Đức Thánh Linh, Đấng luôn hiện diện và dìu dắt người theo Ngài suốt hành trình cuộc đời. Nhờ đó, người theo Chúa sẽ được Đức Thánh Linh tôi luyện trở nên giống Đức Chúa Giê-xu và thực hiện ý muốn của Đức Chúa Trời trong mọi lĩnh vực của đời sống của mình. Đây là kết quả của hành động ăn năn vớ Chúa. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Bản tin Mục vụ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 105 - Tháng 03, 2025 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2025 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 08-10 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 105 - Tháng 03, 2025 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Bản Tin Mục Vụ |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-16248 | 0.00 | Sách |