Chúa Sống (Record no. 16249)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01900nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071606.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2025-05-07 14:10:29 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hồ, Nguyên Kha |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Chúa Sống |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Nghiên Cứu. Giăng 14:19 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hồ Nguyên Kha |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 03, 2025 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bài nghiên cứu về ý nghĩa từ nguyên của động từ ""sống"" trong lời tuyên bố của Chúa Giê-xu: ""Vì Ta sống thì các ngươi cũng sẽ sống"" (Giăng 14:19) đem lại bốn ý nghĩa cho các Cơ Đốc Nhân ngày nay. Trước hết, sự sống xuất phát từ Đức Chúa Trời, Ngài là nguồn sự sống. Thứ hai, sự sống của mỗi tín nhân phải phụ thuộc vào sự sống của Chúa Cứu Thế Giê-xu, đó là sự liên hiệp với Đấng Christ nhờ đó chúng ta kinh nghiệm và vui hưởng món quà sự sống của Đức Chúa Trời. Thứ ba, lời cam kết cho những ai tin vào Ngài thì sẽ được cứu rỗi, thoát khỏi sự định tội, và được hưởng sự sống đời đời. Thứ tư, là khuôn mẫu cho mỗi Cơ Đốc Nhân, phải sống như Chúa sống, phải có một đời sống tái sanh, được đổi mới bởi quyền năng phục sinh của Chúa Cứu Thế Giê-xu và quyền phép của Đức Thánh Linh. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Bản tin Mục vụ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 105 - Tháng 03, 2025 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2025 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 11-13 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 105 - Tháng 03, 2025 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Bản Tin Mục Vụ |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-16249 | 0.00 | Sách |