Phát Triển Ân Tứ và Kỹ Năng (Record no. 16255)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01438nam a2200349 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071607.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2025-05-12 10:21:20 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046179481 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 100000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 253 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | V956-H50 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Vorster, Hendrik J. |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Tiến sĩ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Phát Triển Ân Tứ và Kỹ Năng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Loạt Bài Nền Tảng Môn Đệ Hóa. Bước Ba. Tài Liệu Học Viên |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Tiến sĩ Hendrik J. Vorster |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2024 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 410tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 15x22.8cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Loạt Bài Học Nền Tảng Môn Đệ Hóa bao gồm 5 quyển, tương ứng với 5 bước. Phát Triển Ân Tứ và Kỹ Năng là bước thứ 3 trong loạt bài này. Sách gồm 28 bài học Kinh Thánh giúp hiểu về Ân Tứ Thuộc Linh, cách chia sẻ niềm tin, cuộc chiến bên trong người con Chúa và đời sống người hầu việc Chúa. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chăm sóc mục vụ -- Tin lành -- Môn đệ hóa |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Môn Đệ Hóa |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Ân tứ thuộc linh |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần Khánh Linh |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/16404/phat-trien-an-tu-va-ky-nang.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/16404/phat-trien-an-tu-va-ky-nang.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 250419 TN |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Source of classification or shelving scheme | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Nguồn bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dewey Decimal Classification | Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | TVCD | 0.00 | TVCD.010615 | 0.00 | Sách |