Thần Học Cải Chánh Là Gì? (Record no. 16256)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01715nam a2200349 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071607.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2025-05-12 10:42:58 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786049412240 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 90000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 230.041 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | S771-R64 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Sproul, Robert Charles |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thần Học Cải Chánh Là Gì? |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Nắm Bắt Những Điều Căn Bản |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Robert Charles Sproul / R. C. Sproul |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2025 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 338tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu xanh ngọc |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 11.3x17.6cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển ""Thần Học Cái Chánh Là Gì?"" là một sự giới thiệu dễ hiểu về một hệ thống các niềm tin và khái niệm vốn có ảnh hưởng lớn đến Giáo hội Tin Lành Thuần Túy. Trong quyển sách này, tác giả trình bày những nền tảng của giáo lý Cải Chánh và làm sáng tỏ cái cách mà niềm tin Cải Chánh tập trung vào Chúa, dựa trên Lời Chúa và cam kết đức tin nơi Đức Chúa Giê-xu Christ. Tác giả giải thích 5 điểm của Thần học Cải Chánh và làm rõ thực tại về ân điển diệu kỳ của Đức Chúa Trời. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Tin Lành -- Giáo lý |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Giáo lý căn bản |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Tin Lành -- Niềm tin căn bản |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Thần học Cải Chánh |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | For God's Glory |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/16405/than-hoc-cai-chanh-la-gi.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/16405/than-hoc-cai-chanh-la-gi.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 250419 FGG |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-16256 | 0.00 | Sách |