Có Thánh Linh (Record no. 16257)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01632nam a2200361 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071607.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2025-05-12 10:59:51 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786044213606 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 30000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 231.3 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | R994-J65 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Ryle, John Charles |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Dates associated with a name | (1816-1900) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Có Thánh Linh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | John Charles Ryle / J. C. Ryle |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thành phố Biên Hòa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2024 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 82tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 10x14.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bạn sẽ sống đời đời trong tình trạng của mình khi chết. Nếu bạn trong Đấng Christ, bạn sẽ sống đời đời trong Ngài. Nếu bạn chết bên ngoài Đấng Christ, thì bạn sẽ sống đời đời bên ngoài Ngài. Điều gì cho biết tình trạng của bạn hiện tại về mối liên hệ với Đấng Christ? Câu trả lời là bạn có Đức Thánh Linh trong đời sống không. Tài liệu này, trình bày 3 điều về Đức Thánh Linh: Tầm quan trọng to lớn của việc có Đức Thánh Linh |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Nguyên tác: Having The Spirit |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Tin Lành -- Đức Thánh Linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Giáo lý căn bản |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Giáo lý |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Đức Thánh Linh |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Esther Huynh |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/16406/co-thanh-linh.jpeg">https://data.thuviencodoc.org/books/16406/co-thanh-linh.jpeg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 250419 FGG |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-16257 | 0.00 | Sách |