Trịnh Công Sơn và Bob Dylan (Record no. 16260)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01375nam a2200373 a 4500 |
| 003 - CONTROL NUMBER IDENTIFIER | |
| control field | OSt |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260418093915.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2025-05-12 12:01:29 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786048442897 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 192000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 780.92 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | S296-J65 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Schafer, John C |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Trịnh Công Sơn và Bob Dylan |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Một Đối Chiếu về Tôn Giáo, Chiến Tranh và Tình Yêu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | John C. Schafer |
| 250 ## - EDITION STATEMENT | |
| Edition statement | Tái bản lần thứ nhất |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thành phố Đà Nẵng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đà Nẵng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 257tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách trình bày các phân tích về điểm tương đồng cũng như khác biệt trong âm nhạc đậm chất thơ của Trịnh Công Sơn và Bob Dylan, hai nhạc sỹ có sức ảnh hưởng lớn tại Việt Nam và Hoa Kỳ, trong bối cảnh xã hội những năm sáu mươi. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Nguyên tác: Is Trinh Cong Son Viet Nam's Bob Dylan? |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Việt Nam |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Hoa kỳ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Cao Thị Như Quỳnh |
| Relator term | Người dịch |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/16409/trinh-cong-son-va-bob-dylan.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/16409/trinh-cong-son-va-bob-dylan.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Phan An Thanh Tú |
| 942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA) | |
| Source of classification or shelving scheme | Dewey Decimal Classification |
| Koha item type | Sách |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Source of classification or shelving scheme | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Nguồn bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Full call number | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dewey Decimal Classification | Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | TVCĐ | 0.00 | 780.92 S296-J65 2019 | TVCD.010627 | 0.00 | Sách |