Bảo Ninh - Những Truyện Ngắn (Record no. 16263)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01380nam a2200313 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071607.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2025-05-12 13:29:58
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786041168589
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 195000
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 895.922334
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu B221-N71
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Bảo Ninh
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Titles and words associated with a name Nhà văn
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Bảo Ninh - Những Truyện Ngắn
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Bảo Ninh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Tp. Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Trẻ
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2021
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 567tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm màu nâu
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 13x20cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Những câu chuyện được kể bằng giọng điềm đạm, chậm, từng từ từng chữ tinh tế, ăm ắp hình ảnh và mùi hương của kỷ niệm. Nhiều đoạn văn như thơ. Đọc to lên, sẽ cảm nhận được thêm rõ ràng những xót xa ẩn giấu, hay tình người cảm động, qua những ký ức về cuộc chiến và sau đó, về tình yêu, về những đau khổ, cay đắng hay hạnh phúc tột cùng của con người những năm tháng ấy.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Văn học Việt Nam -- Thế kỷ 20
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Văn học hiện đại -- Truyện ngắn
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Văn học Việt Nam -- Truyện ngắn
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/16412/bao-ninh-nhung-truyen-ngan.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/16412/bao-ninh-nhung-truyen-ngan.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Khánh Lan Dung
957 ## -
-- 250409 DTBT
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-16263 0.00 Sách