Thiên Đường Ở Trên Cao (Record no. 16266)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01326nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071607.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2025-05-12 13:51:40 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 52000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 895.922334 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | V872-H77 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Võ Hồng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thiên Đường Ở Trên Cao |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Võ Hồng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Văn Học |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2009 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 363tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tiểu thuyết ""Thiên Đường Ở Trên Cao"" của nhà văn Võ Hồng viết về nạn ghiền ma túy trước năm 1975, và lấy Quy Nhơn làm địa bàn tập trung miêu tả. Tác giả không chỉ vẽ ra sự đục ruỗng ghê gớm của chất ma túy đối với thể trạng con người - bằng một hiểu biết sâu rộng và khoa học - mà thông qua thế giới nhân vật của mình, ông còn muốn tâm tình với bạn đọc về sự băng hoại khủng khiếp của xã hội miền Nam trước kia. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học Việt Nam -- Tiểu thuyết |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học Việt Nam -- Thế kỷ 20 |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/16415/thien-duong-o-tren-cao.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/16415/thien-duong-o-tren-cao.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 250409 DTBT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-16266 | 0.00 | Sách |