Dám Bị Ghét (Record no. 16268)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01573nam a2200337 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071608.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2025-05-12 14:21:44
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786043449211
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 96000
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 158.1
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu K46-I16
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Kishimi Ichiro
110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Kishimi Ichiro, Koga Fumitake
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Dám Bị Ghét
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Kishimi Ichiro, Koga Fumitake
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Dân Trí
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2022
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 333tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14x20.5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Dưới hình thức một cuộc đối thoại giữa chàng thanh niên và triết gia, cuốn sách trình bày một cách sinh động và hấp dẫn những nét chính trong tư tưởng của nhà tâm lý học Alfred Adler, người được mệnh danh là một trong ""ba người khổng lồ của tâm lý học hiện đại"", sánh ngang với Freud và Jung. Khác với Freud cho rằng quá khứ và hoàn cảnh là động lực làm nên con người ta của hiện tại, Adler chủ trương ""cuộc đời ta là do ta lựa chọn"", và tâm lý học Adler được gọi là ""tâm lý học của lòng can đảm"".
600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Adler, Alfred
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tâm lý học ứng dụng -- Bí quyết thành công
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tâm lý học -- Bí quyết thành công
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Koga Fumitake
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/16417/dam-bi-ghet.jpeg">https://data.thuviencodoc.org/books/16417/dam-bi-ghet.jpeg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Khánh Lan Dung
957 ## -
-- 250331 TH
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-16268 0.00 Sách