Việt Nam: Văn minh sử (Record no. 1627)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01846nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065912.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:34:08 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 280000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 959.701 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | L433-S57 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lê Văn Siêu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Việt Nam: Văn minh sử |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lê Văn Siêu |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Văn Học |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2005 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 1116tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa cứng màu trắng |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x24cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Dù mang tính cách sử lược, nhưng học giả Lê Văn Siêu, bằng kiến thức sâu rộng và dựa trên kết quả sưu tầm, khảo cứu của mình, đã chứng minh đầy thuyết phục Việt Nam có một nền văn minh thật sự. Có thể còn những điều phải tranh luận, nhưng giá trị tư liệu, sử học và các môn khoa học xã hội khác của công trình dày công sưu tập vô cùng phong phú và quí giá giá này là một cống hiến tâm huyết xứng đáng được trân trọng đón nhận. Phác họa những nét hoành tráng về diễn trình kỳ diệu, sống động, đầy ắp những biến cố, đổi thay, thất bại lẫn thành tựu ở nhiều lĩnh vực từ vật chất đến tinh thần của một dân tộc. Theo dòng lịch sử thăng trầm, có lúc cay đắng,đau thương, phẫn hận nhưng cũng không thiếu những năm tháng quật khởi, oai hùng - một đất nước Việt Nam tự hào, hãnh diện trong sự trường tồn và tiếp tục phát triển. |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lê Văn Siêu |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Lịch sử Việt Nam Văn minh sử Sử lược |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1630/viet-nam-van-minh-su.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1630/viet-nam-van-minh-su.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1627 | 0.00 | Sách |