Hành Trang Vào Đời (Record no. 16277)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01274nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071608.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2025-05-14 09:40:26 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Ba Má |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hành Trang Vào Đời |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Ba Má |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 03, 2025 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Người con gái đi học xa nhà, Ba Má viết thư nhắc con cần siêng năng học hành, phải biết tự chăm sóc bản thân, biết chọn bạn mà chơi, sống bao dung yêu thương chân thành với người xung quanh... Con gái cần phải ghi nhớ là hành trang vào đời của con chính là Lời Đức Chúa Trời ban cho con mỗi ngày, hãy không ngừng giữ mối tương giao với Chúa trong mọi hoàn cảnh dù buồn hay vui. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Bản tin Mục vụ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 105 - Tháng 03, 2025 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2025 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 22-23 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 105 - Tháng 03, 2025 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Bản Tin Mục Vụ |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-16277 | 0.00 | Sách |