Người Đầu Bếp Nhỏ (Record no. 16279)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01302nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071609.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2025-05-14 10:23:57 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lưu Thi |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Người Đầu Bếp Nhỏ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Lời Chứng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lưu Thi |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 03, 2025 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tác giả kể lại một kỷ niệm thú vị liên quan đến việc nhận biết ý muốn Chúa qua sự cầu nguyện, đó là giai đoạn Saigon những ngày hè năm 2021, khi cả thành phố gồng mình chống đại dịch Covid 19... Vì vậy, trong hành trình bước đi với Chúa, trước mỗi quyết định, dù lớn hay nhỏ, hãy luôn nhớ cầu hỏi ý Ngài để nhận biết đúng chỗ, đúng việc bạn cần làm. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Bản tin Mục vụ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 105 - Tháng 03, 2025 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2025 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 26-27 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 105 - Tháng 03, 2025 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Bản Tin Mục Vụ |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-16279 | 0.00 | Sách |