Câu thần chú (Record no. 1628)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01254nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065912.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:34:08 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046163466 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 294.3 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | A533-P14 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Pai, Anant |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Câu thần chú |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Các câu chuyện tiền thân về những bài học trong cuộc sống : The magic chant - Jataka tales of lessons in living : Truyện tranh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Anant Pai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 31tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | tranh màu |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 27cm |
| 490 ## - SERIES STATEMENT | |
| Series statement | Đức Phật và chuyện tiền thân |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Câu thần chú nằm trong một bộ sách gồm 20 quyển được tuyển chọn và minh họa về cuộc đời Đức Phật, đệ tử Phật, Asoka và các câu chuyện tiền thân Mục lục: 1. Câu thần chú 2. Người đánh trống 3. Vị đạo sĩ và con cừu đực 4. Ngày trái đất vỡ ra làm hai 5. Gã cây ngu ngốc 6. Hạt đậu xanh thất lạc |
| 546 ## - LANGUAGE NOTE | |
| Language note | Chính văn bằng 2 thứ tiếng: Việt - Anh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tôn giáo -- Phật giáo |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Waeerkar, Ram |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1628 | 0.00 | Sách |