Ngẫu Nhiên và Tất Yếu (Record no. 163)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01267nam a2200349 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065731.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:16:12 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786049434372 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 89000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 570.1 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | J19-M75 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Monod, Jacques |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Ngẫu Nhiên và Tất Yếu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Jacques Monod |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | NXB Tri thức |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2017 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 308tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | hình vẽ |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x20cm |
| 490 ## - SERIES STATEMENT | |
| Series statement | Tủ sách Tinh hoa tri thức thế giới |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Từ những khám phá mới nhất về sinh vật học phân tử, Jacques Monod đề xuất một cách nhìn triết học mới về sự tiến hoá: Những vật thể kỳ lạ, các thuyết sinh khí và các thuyết hữu linh, những con quỷ của Maxwell, điều khiển học vi mô, sự phát sinh cá thể của phân tử... |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Tên sách tiếng Pháp: Le hasrd et la nécessité |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Monod, Jacques |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Triết học |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Sinh học |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hà Dương Tuấn |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/164/ngau-nhien-va-tat-yeu.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/164/ngau-nhien-va-tat-yeu.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-163 | 0.00 | Sách |