Nhà Nguyễn: Chín chúa - mười ba vua (Record no. 1633)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02932nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065913.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:34:12 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 28000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 959.7029 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T422-L85 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Thi Long |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nhà Nguyễn: Chín chúa - mười ba vua |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Thi Long |
| 250 ## - EDITION STATEMENT | |
| Edition statement | Tái bản có sửa chữa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Đà Nẵng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đà Nẵng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2008 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 222tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x19cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cuốn sách Chín Đời Chúa, Mười Ba Đời Vua Triều Nguyễn giúp bạn đọc hiểu được nhà Nguyễn hay họ tộc Nguyễn từ khi xưng Chúa rồi đến xưng Vương đã tạo ra hình hài đất nước Việt Nam như thế nào và để lại những gì cho hậu thế. Tuy nhiên cuốn sách này không đi sâu vào các sự kiện mà chính sử đã đề cập, nội dung chủ yếu của nó là sưu tầm các tư liệu kỳ lạ và kỳ thú trong nội cung nhà Nguyễn. Đó là các câu truyện lưu truyền trong dân gian, gia phả tộc Nguyễn. Nhờ nguồn tư liệu phong phú, đã khắc họa lại khá sinh động và rõ nét tính cách các vị vua, chúa trong hoàng tộc họ Nguyễn ở những góc độ gai góc và điển hình nhất. Họ Nguyễn phát tích từ địa phương nào phía Bắc? Vì sao mỹ nữ Tống Thị lại làm điên đảo các chúa Nguyễn trong cuộc Trịnh Nguyễn phân tranh kéo dài ngót 146 năm? Vì sao khi lên ngôi, Gia Long lại tận sát nhà Tây Sơn? Vì sao Gia Long lại giết hại lần lượt các công thần của mình? Truyền thuyết ly kỳ về chuyện chăn gối của Vua Minh Mạng ra sao? Bi kịch đau lòng nào xảy ra với vua Hiệp Hoà, Dục Đức? Hàm Nghi đã phát hịch kháng Pháp như thế nào? Hoàng đế Bảo Đại thực ra là con của ai khi vua cha Khải Định mắc bệnh bất lực? Bảo Đại có bao nhiêu người tình cuộc đời ông hoàng của mình? Với nhiều tình tiết sử liệu hợp lý, tư liệu phong phú, ảnh minh họa chân thực, Chín Đời Chúa, Mười Ba Đời Vua Triều Nguyễn là một tập hợp tư liệu sử hẫp dẫn bạn đọc từ trang đầu đến trang cuối. Nhiều câu chuyện chắt lọc từ dân gian có thể được thêu dệt nhưng để lại cái nhìn phong phú và đa chiều hơn về các nhân vật lịch sử. Điều này cho thấy tộc Nguyễn có vai trò và sức hút không thể phủ nhận trong lịch sử dân tộc. |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Thi Long |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Lịch sử Việt Nam Triều Nguyễn |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1636/nha-nguyen-chin-chua-muoi-ba-vua.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1636/nha-nguyen-chin-chua-muoi-ba-vua.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1633 | 0.00 | Sách |