Đời Tổng Giám Mục Puginier (Record no. 1643)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01278nam a2200337 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065913.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:34:18 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045543696 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 249000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 270.092 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | L894-L89 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Louvet, Louis-Eugène |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đời Tổng Giám Mục Puginier |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Louis-Eugène Louvet |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 654tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x24cm |
| 490 ## - SERIES STATEMENT | |
| Series statement | Tủ sách Pháp ngữ - Góc nhìn Sử Việt |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Thuật lại đầy đủ và chi tiết về ba khía cạnh chính của cuộc đời Tổng Giám mục Puginier, một trong những nhân vật có những can hệ quan trọng mà vô cùng ngầm ẩn đối với xứ Bắc kỳ cuối thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20: Vị thừa sai, vị giám mục, người yêu nước |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Vie de Mgr Puginier |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cuộc đời và sự nghiệp |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Công Giáo -- Tiểu sử -- Tổng Giám mục |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Tiến Văn |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1646/doi-tong-giam-muc-puginier.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1646/doi-tong-giam-muc-puginier.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1643 | 0.00 | Sách |