Từ điển văn hoá, lịch sử Việt Nam (Record no. 1644)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01737nam a2200301 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065913.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:34:19
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786045733158
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 396000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 959.7003
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu N573-Y11
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn Như Ý
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Từ điển văn hoá, lịch sử Việt Nam
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Nguyễn Như Ý
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Chính trị Quốc gia Sự thật
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2017
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 1367tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 16x24cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Từ điển địa danh văn hoá, lịch sử Việt Nam là cuốn sách miêu tả hơn 5000 đơn vị địa danh Tuy nhiên, con số hơn 5000 địa danh văn hoá, lịch sử và thắng cảnh Việt Nam có mặt trong Từ điển này còn là rất nhỏ so với số lượng lớn các địa danh có giá trị văn hoá tiềm tàng trên toàn lãnh thổ Việt Nam mà các tác giả chưa có điều kiện sưu tập và miêu tả ở đây. Mục đích của cuốn sách là cung cấp cho người đọc trong và ngoài nước một ý niệm tổng quan về bức tranh di sản địa danh - văn hoá lịch sử Việt Nam và sự phân bố (tự nhiên) của các loại hình di sản văn hoá đó trên lãnh thổ Việt Nam, hi vọng làm phong phú thêm đời sống tinh thần của con người Việt Nam trong xã hội hiện đại.
600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn Như Ý
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Lịch sử Việt Nam Từ điển văn hóa
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1647/tu-dien-van-hoa-lich-su-viet-nam.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1647/tu-dien-van-hoa-lich-su-viet-nam.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-1644 0.00 Sách