Đức giáo hoàng John Paul II và lịch sử bị che đậy trong thời đại chúng ta (Record no. 1645)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 03609nam a2200349 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065913.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:34:20 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 73000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 282.092 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | C278-B53 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Bernstein, Carl |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đức giáo hoàng John Paul II và lịch sử bị che đậy trong thời đại chúng ta |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | (Sách tham khảo nội bộ) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Carl Bernstein, Marco Politi |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Công an Nhân dân |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1997 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 911tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x19cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Carl Bernstein và Bob Woodward đã đặt tiêu chuẩn cho thể loại phóng sự điều tra hiện đại với các bài viết giành giải pulizer của họ cho tờ Bưu điện Oasinhtơn. Giờ đây, với Đức giáo hoàng, một cuốn sách thuộc tầm hiếm hoi, Bernstein và Marco Politi - nhân vật tiên phong của các nhà báo Vatican, hướng sự chú ý của họ vào tấn kịch lớn của thời đại chúng ta, sự sụp đổ của chủ nghĩa cộng sản, khơi ra phần lịch sử bị che giấu đáng chú ý của một trong những nhân vật lẫy lừng của thế kỷ hai mươi và ảnh hưởng của ông ta đối với kỷ nguyên của chúng ta. Giáo hoàng có trong tay bao nhiêu sư đoàn ? - Stalin đã đặt câu hỏi một cách coi thường. Thế nhưng, sau cùng, chính Giáo hoàng John Paul II là người đã cầm chiếc chìa khóa thủ tiêu chế độ Xô Viết. Những giây phút kinh hoàng trong Bộ chính trị mà Bernstein và Politi lần ra được cho thấy các ông lớn ở Kremlin đã vật lộn một cách tuyệt vọng để vượt qua quyền lực và ảnh hưởng khủng khiếp của ông ở Đông Âu. Trong khi đó, ở Oasinhtơn, Ronald Reagan đã âm thầm xác định Vatican và John Paul II là đồng minh chủ yếu và bí mật và đã phái Giám đốc CIA William Casey thường xuyên gặp gỡ Giáo hoàng. Dựa trên hàng trăm cuộc phỏng vấn với những nhân vật chủ chốt ở Rôm, Oasinhtơn, Mátxcơva và Vácxava, Bernstein và Politi kể lại câu chuyện kinh ngạc này, sáng tạo lại tính cách nổi bật của một cậu bé, người đã đến với Chúa sau khi mất đi tất cả những người thân yêu trong gia đình và số phận không thể tin nổi của cậu đã được hình thành bởi thời thơ ấu sống trong lòng châu Âu Quốc xã (và sau này là châu Âu Cộng sản). Lối kể chuyện hấp dẫn xuất phát từ kỹ năng phóng sự của Bernstein kết hợp với những hiểu biết từ bên trong của Politi về Vatican và Liên Xô cũ cho thấy câu chuyện thật đằng sau sự kết thúc của cuộc chiến tranh lạnh và đưa ra bức chân dung rõ ràng của người lãnh đạo tinh thần vĩ đại - bất chấp những lời bàn ra tán vào thế nào - của thời đại chúng ta. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | His Holiness John Paul II and the Hidden History of Our Time |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Paul, John |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Công Giáo -- Tiểu sử |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Công Giáo -- Giáo hội |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Giáo hội Công giáo La Mã |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần Quý Thắng |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1648/duc-giao-hoang-john-paul-ii-va-lich-su-bi-che-day-trong-thoi-dai-chung-ta.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1648/duc-giao-hoang-john-paul-ii-va-lich-su-bi-che-day-trong-thoi-dai-chung-ta.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1645 | 0.00 | Sách |