Về quan hệ sách phong, triều cống Minh - Đại Việt (Sách tham khảo) (Record no. 1646)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02163nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065913.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:34:21 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045710937 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 130000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 959.7025 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N573-T77 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Thị Kiều Trang |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Về quan hệ sách phong, triều cống Minh - Đại Việt (Sách tham khảo) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn Thị Kiều Trang |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Chính trị Quốc gia Sự thật |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2016 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 483tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu đỏ vàng |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trong thời kỳ phong kiến, một trong những cơ sở chủ yếu để xây dựng nên quan hệ giữa các vương triều phong kiến Việt Nam và Trung Quốc là hoạt động `sách phong` và `triều cống`. Đây được xem là `một kiểu quan hệ đặc biệt, kinh nghiệm trên thế giới chỉ thấy có trong quan hệ giữa Trung Quốc với các nước láng giềng mà Việt Nam thường được xem là một thí dụ điển hình, với tất cả tính chất phức tạp, nhiều mặt của nó`. Lịch sử cho thấy, để giữ vững độc lập chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ, duy trì quan hệ hòa hiếu với nước láng giềng rộng lớn như Trung Quốc, các vua Đại Việt đã lựa chọn đường lối đối ngoại mềm dẻo. Cuốn sách giúp bạn đọc hiểu sâu sắc thêm về một lát cắt lịch sử phong kiến dân tộc diễn ra trong gần ba thế kỷ (từ khoảng nửa sau thế kỷ XIV đến nửa đầu thế kỷ XVII) thông qua việc tập trung nghiên cứu quan hệ sách phong, triều cống giữa nhà Minh và các vương triều phong kiến Đại Việt. |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Thị Kiều Trang |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Lịch sử Việt Nam Thời kỳ phong kiến Sách phong - triều cống |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1649/ve-quan-he-sach-phong-trieu-cong-minh-dai-viet.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1649/ve-quan-he-sach-phong-trieu-cong-minh-dai-viet.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1646 | 0.00 | Sách |