Lịch sử văn minh Phương Tây (Record no. 1648)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02674nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065914.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:34:22 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 390000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 909 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | L698-T24 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Chambers, Mortimer, Barbara Hanawalt, David Herlihy, Theodore K. Rabb, Isser Woloch, Raymond Grew |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Lịch sử văn minh Phương Tây |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Chambers, Mortimer, Barbara Hanawalt, David Herlihy, Theodore K. Rabb, Isser Woloch, Raymond Grew |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Văn Hóa Thông Tin |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2004 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 1284tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 27cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Chủ đề của cuốn sách Lịch Sử Văn Minh Phương Tây này là trải nghiệm về phương Tây - nghĩa là lịch sử nền văn minh phương Tây, là nền văn minh châu Âu và châu Mỹ hiện đại. Nhưng chúng ta không bắt đầu bằng đại lục châu Âu hiện nay, vì nền văn minh này có nguồn gốc từ những nền văn minh trước đó ở Mesopotamia và quanh vùng Địa Trung hải... Qua cuốn sách này, bạn đọc sẽ truy tìm từ cách xem xét các nền văn minh xa xưa nhất tới việc thảo luận những chủ đề hiện đại. Bảy chủ đề được nêu trong sách sẽ tạo nên một bộ các phạm trù, qua đó giúp phân tích các xã hội và sự biến đổi của lịch sử: cấu trúc xã hội, thể chế chính trị, những thay đổi trong việc tổ chức sản xuất và tác động của công nghệ, sự tiến hóa của gia đình và sự thay đổi vai trò về giới, sự biểu hiện của chiến tranh, tôn giáo và văn hóa. v.v... Độc giả cũng có thể sử dụng cuốn sách này như cách dẫn nhập vào phương pháp lịch sử, tìm thấy ở đây một khung sườn, qua đó có thể liên hệ, gắn kết bất cứ điều gì khác mà bạn hiểu biết về xã hội phương Tây... Khi nghiên cứu, xem xét và đáp ứng được những diễn giải được đưa ra trong văn bản này, bạn đọc sẽ tập được những kỹ năng phê phán và phân tích. Bạn có thể vượt qua được tính chất địa phương hẹp hòi cho rằng chỉ có những vấn đề hiện tại. v.v... |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Chambers |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Lịch sử thế giới Lịch sử phương Tây |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Raymond Grew |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1651/1651/lich-su-van-minh-phuong-tay.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1651/1651/lich-su-van-minh-phuong-tay.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1648 | 0.00 | Sách |