Đức Chúa Trời Vẫn Còn Làm Phép Lạ (Record no. 16493)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01393nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071624.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2025-08-13 11:11:52 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | K191-K10 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Kuhlman, Kathryn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đức Chúa Trời Vẫn Còn Làm Phép Lạ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Kathryn Kuhlman |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thành phố Biên Hòa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2013 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 188tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trước một như cầu thực tế cho thế giới nói riêng và Việt Nam nói chung, vấn đề đặt ra, là: Liệu Chúa còn làm phép lạ nữa hay không? Liệu Chúa có làm phép lạ cứu thế giới thoát khỏi cơn khủng hoảng trầm trọng này không? Và nhất là, Chúa có làm phép lạ nữa để con dân Việt được sống có hòa bình trong công chính và yêu thương không? Nếu có, chúng ta phải làm gì để Chúa làm phép lạ ngay? Cuốn sách Thượng Đến Còn Làm Phép Lạ của bà Kathryn Kuhlman sẽ trả lời cho những câu hỏi này. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Tin lành -- Phép lạ |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/16642/dct-van-con-lam-phep-la.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/16642/dct-van-con-lam-phep-la.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| 957 ## - | |
| -- | 250530 TN |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Source of classification or shelving scheme | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Nguồn bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Ngày hết hạn | Lần gần nhất còn thấy tài liệu | Ngày ghi mượn cuối cùng | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dewey Decimal Classification | Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | TVCD | 0.00 | 1 | TVCD.010668 | 25/05/2026 | 25/04/2026 | 25/04/2026 | 0.00 | Sách |