Việt Nam Lãnh Thổ và Các Vùng Địa Lý (Record no. 16497)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02060nam a2200337 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071625.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2025-08-13 11:38:43 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786044745947 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 260000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 915.97 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | L433-T36 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lê Bá Thảo |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Giáo sư |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Việt Nam Lãnh Thổ và Các Vùng Địa Lý |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tác Phẩm là Công Trình Đoạt Giải Thưởng Hồ Chí Minh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Gs. Lê Bá Thảo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Dân Trí |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2023 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 454tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x24cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sách giới thiệu bao quát cảnh quan đến đặc điểm cụ thể từng vùng ở Việt Nam, gồm: Nhận dạng Việt Nam, Không gian Việt Nam và tính đa dạng của các yếu tố nền móng, Biển đông một cánh cửa ra Thái Bình Dương, Tính đa dạng của cảnh quan, Cư dân Việt Nam, Một nền kinh tế đang chuyển động, Ưu tiên các cơ sở hạ tầng, Xây dựng một nền kinh tế nông nghiệp và công nghiệp phồn vinh, Tổ chức lãnh thổ theo vùng, Hà Nội và vùng bao quanh, Đồng bằng châu thổ sông Hồng và tam giác trọng điểm phía Bắc, Tây Bắc và Đông Bắc, Hai vùng còn do dự trong nội địa, Dằng dặc khúc ruột miền Trung, Các vùng Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên: Những không gian được khai lợi, Thành phố Hồ Chí Minh trên đường phát triển, Vùng Đông Nam Bộ và địa bàn trọng điểm phía Nam, một vùng đang được khai lợi hiệu quả, Vùng đồng bằng châu thổ Sông Cửu Long, Các đảo và quần đảo. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Địa lý |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Địa lý kinh tế |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Địa lí -- Việt Nam |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/16646/vn-lanh-tho-va-cac-vung-dia-ly.png">https://data.thuviencodoc.org/books/16646/vn-lanh-tho-va-cac-vung-dia-ly.png</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 250530 TN |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-16497 | 0.00 | Sách |