Người Truyền Tin (Record no. 16506)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01452nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071625.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2025-08-13 15:08:47 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786044203768 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 60000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 268.432 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | X182-T53 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Xuân Thu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Người Truyền Tin |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tài Liệu Dành Cho Giáo Viên |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Xuân Thu |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thành phố Biên Hòa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2024 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 176tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tài liệu dạy Thánh Kinh Hè dành cho thiếu nhi năm 2024. Mệnh lệnh của Chúa Giê-xu dành cho các môn đệ Ngài trước khi về trời được chép trong Ma-thi-ơ 28:19-20 ""Hãy đi khiến muôn dân trở nên môn đồ Ta..."". Muốn giúp người khác trở nên môn đệ của Chúa, trước tiên bản thân phải là môn đệ của Chúa. Môn đệ của Chúa là người đã tin Chúa và cam kết theo Chúa. Là người nghe mạng lệnh của Chúa và thực hiện. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Thiếu nhi |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Tài liệu giảng dạy |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Thánh Kinh hè Thiếu nhi |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/16655/nguoi-truyen-tin.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/16655/nguoi-truyen-tin.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 250530 TN |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-16506 | 0.00 | Sách |