Kinh Thánh Tin Lành Tiếng Việt 1925 (Record no. 16516)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01412nam a22001937a 4500 |
| 003 - CONTROL NUMBER IDENTIFIER | |
| control field | OSt |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260314104725.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 260124b |||||||| |||| 00| 0 eng d |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786326073645 |
| Terms of availability | 168000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | TVCD |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 268.434 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thánh Kinh Hội Việt Nam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Kinh Thánh Tin Lành Tiếng Việt 1925 |
| Remainder of title | Lịch sử dịch thuật và Những đóng góp cho văn hóa, xã hội Việt Nam |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| Name of publisher, distributor, etc. | Khoa học xã hội |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 9, 2025 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 219 tr. |
| Other physical details | Bìa mềm |
| Dimensions | 16 x 24 cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | "Cuốn sách Kinh Thánh Tin Lành Tiếng Việt 1925: Lịch sử dịch thuật và những đóng góp cho văn hóa, xã hội Việt Nam" không chỉ là một đóng góp quan trọng cho ngành nghiên cứu tôn giáo học và văn hóa học Việt Nam, mà còn là một tư liệu quý cho các nhà nghiên cứu lịch sử, ngôn ngữ học, thần học, và cả những ai quan tâm đến tiến trình giao thoa văn hóa và sự hình thành các thiết chế tinh thần trong xã hội hiện đại. Cuốn sách cũng mở ra những hướng nghiên cứu mới về sự hiện diện, vai trò và khả năng đối thoại của các tôn giáo toàn cầu trong bối cảnh Việt Nam đang ngày càng hội nhập sâu rộng với thế giới. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành |
| 942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA) | |
| Source of classification or shelving scheme | Dewey Decimal Classification |
| Koha item type | |
| Suppress in OPAC | Không xóa |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Source of classification or shelving scheme | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Full call number | Mã vạch | Lần gần nhất còn thấy tài liệu | Ngày ghi mượn cuối cùng | Số bản sao | Cost, replacement price | Giá có hiệu lực từ | Koha item type | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dewey Decimal Classification | Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 30/12/2025 | 168000.00 | 3 | 268.434 K51-V67 | TVCD26032605 | 11/04/2026 | 14/03/2026 | 1 | 168000.00 | 24/01/2026 | Sách | Sách này kỷ niệm 100 năm bản Kinh Thánh Tin Lành Tiếng Việt đầu tiên |