Đại cương lịch sử thế giới trung đại (tập II): Phương Đông (Record no. 1652)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01396nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065914.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:34:25 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 90000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 909 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D182-A10 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đặng Đức An |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đại cương lịch sử thế giới trung đại (tập II): Phương Đông |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Đặng Đức An |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Chính trị Quốc gia Sự Thật |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2010 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 339tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 24cm. |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trên lĩnh vực văn hóa, chính trị, tư tưởng, có thể nói rằng, các dân tộc ở phương Đông thời kỳ này đã sáng tạo được thêm nhiều thành tựu văn hóa - lịch sử có nhiều mặt tích cực hơn so với phương Tây và có giá trị to lớn đối với sự phát triển của lịch sử loài người. Sự hình thành tôn giáo mới - đạo Hồi (Islam) - đã có ý nghĩa tích cực và có vai trò nhất định trong bán đảo Ảrập |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đặng Đức An |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Lịch sử thế giới Văn hóa - tư tưởng Phương Đông |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1655/1655/dai-cuong-lich-su-the-gioi-trung-dai-tap-ii-phuong-dong.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1655/1655/dai-cuong-lich-su-the-gioi-trung-dai-tap-ii-phuong-dong.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1652 | 0.00 | Sách |