Thái Lan - Những chiến lược đổi mới đầy khả năng cạnh tranh (Record no. 1653)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01314nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065914.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:34:25 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 40000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 915.93 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | S586-E53 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Emery, Silvio L. |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Silvio L. Emery - Ellis Wyn, Montri Chulavatnatol |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thái Lan - Những chiến lược đổi mới đầy khả năng cạnh tranh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Ellis, Silvio L. Emery - Wyn, Montri Chulavatnatol |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Thời Đại |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2009 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 271tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Để khắc phục hậu quả của cuộc khủng hoảng kinh tế 1997, Thái Lan đã và đang tiến hành những cuộc cải cách đổi mới về thương mại, giáo dục công nghiệp và các lĩnh vực khác thông qua việc đầu tư, phát triển khoa học công nghệ, tiếp thu những tri thức sáng tạo, tiến bộ của thế giới |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Ellis |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thái Lan Đông Nam Á |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Cảnh Dương |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1656/thai-lan-nhung-chien-luoc-doi-moi-day-kha-nang-canh-tranh.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1656/thai-lan-nhung-chien-luoc-doi-moi-day-kha-nang-canh-tranh.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1653 | 0.00 | Sách |