Đức Chúa Giê-xu Người Thầy Siêu Việt (Record no. 16531)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01113nam a22001697a 4500 |
| 003 - CONTROL NUMBER IDENTIFIER | |
| control field | OSt |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260205055946.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 260205b |||||||| |||| 00| 0 eng d |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786326219203 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | TVCĐ |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 232.3 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đức Chúa Giê-xu Người Thầy Siêu Việt |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Việt Nam |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tri Thức |
| Date of publication, distribution, etc. | 2025 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 38 trang |
| Other physical details | bìa mềm hình minh họa |
| Dimensions | 12x20 cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trên thế giới cũng có những nhà giáo dục danh tiếng, được nhiều người kính trọng. Trong sách này, tác giả giới thiệu một người thầy vĩ đại, siêu việt, đó là Đức Chúa Giê-xu. Tập sách gồm ba chương: Đức Chúa Giê-xu xuất thân và giảng dạy; Đức Chúa Giê-xu người thầy phục vụ; Đức Chúa Giê-xu đóng ấn trong lịch sử nhân loại. Mong quý độc giả đón nhận cuốn sách như một tài liệu tham khảo, với tinh thần khai phóng, tôn trọng tính đa dạng suy tư về niềm tin đối với tôn giáo trong đời sống xã hội hiện nay. |
| 942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA) | |
| Source of classification or shelving scheme | Dewey Decimal Classification |
| Koha item type | |
| Suppress in OPAC | Không xóa |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Source of classification or shelving scheme | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Total checkouts | Full call number | Mã vạch | Lần gần nhất còn thấy tài liệu | Số bản sao | Giá có hiệu lực từ | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dewey Decimal Classification | Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 05/02/2026 | 232.3 | TVCD. 010903 TVCD. | 05/02/2026 | 3 | 05/02/2026 | Sách |