Những Anh Hùng Đức Tin trong Kinh Thánh (Record no. 16532)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01113nam a22001577a 4500 |
| 003 - CONTROL NUMBER IDENTIFIER | |
| control field | OSt |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260205080245.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 260205b |||||||| |||| 00| 0 eng d |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786044215716 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | TVCD |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Những Anh Hùng Đức Tin trong Kinh Thánh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Việt Nam |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đồng Nai |
| Date of publication, distribution, etc. | 2024 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 40 trang |
| Other physical details | bìa mềm hình minh họa |
| Dimensions | 10x15 cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách này giới thiệu ổng quát về những anh hùng đức tin trong Kinh Thánh, đặt nền tảng để chúng ta tiếp tục khám phá sâu hơn câu chuyện của họ. Bạn sẽ biết cách tìm kiếm thông tin về họ trong Kinh Thánh, biết được diễn biến chính của sự việc, những bài học cần phải ghi nhớ và ký do tại sao câu chuyện của họ lại có ý nghĩa sâu sắc đến vậy. Với những hướng dẫn hữu ích này, các anh hùng đức tin sẽ không còn là những cái tên xa lạ, mà sẽ trở thành nguồn cảm hứng sống động, những tấm gương sáng để chúng ta noi theo. |
| 942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA) | |
| Source of classification or shelving scheme | Dewey Decimal Classification |
| Koha item type | Sách |
| Suppress in OPAC | Không xóa |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Source of classification or shelving scheme | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Total checkouts | Full call number | Mã vạch | Lần gần nhất còn thấy tài liệu | Số bản sao | Giá có hiệu lực từ | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dewey Decimal Classification | Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 22/01/2026 | 220.92 | TVCD. 010906 TVCD. | 05/02/2026 | 3 | 05/02/2026 | Sách |