Người Hầu Việc Đích Thực (Record no. 16534)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01096nam a22001457a 4500
003 - CONTROL NUMBER IDENTIFIER
control field OSt
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260205092309.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 260205b |||||||| |||| 00| 0 eng d
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 0853638013
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency TVCD
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Người Hầu Việc Đích Thực
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Singapore
Name of publisher, distributor, etc. OMF International
Date of publication, distribution, etc. 2005
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Quyển sách này được công bố tại hội nghị thường niên của Tổ chức Liên hiệp Truyền giáo Phúc âm diễn ra tháng 11 năm 1997 tại Hight Leigh, Herts, Anh quốc. Tác giả Ajith Fernando đã viết tập sách này từ những trải nghiệm mà ông đã rút ra từ thực tế mà ông đã được rèn tạo. Lời kêu gọi của ông đối với sự hầu việc Đấng Christ đích thực là hết sức khẩn thiết. Ở đây chúng ta phải đối mặt với một sứ điệp không hề dễ chịu vì nó đối nghịch với những bản tính ưa nhàn hạ của chúng ta, và kêu gọi chúng ta trở lại với trọng tâm của thập tự giá (I Cô-rinh-tô 15:3)
942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA)
Source of classification or shelving scheme Dewey Decimal Classification
Koha item type
Suppress in OPAC Không xóa

No items available.