Hát Cùng Nguồn Cội - Chân dung Khánh Ly (Record no. 16543)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01590nam a22002057a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260321032843.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 260314b |||||||| |||| 00| 0 eng d |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | TVCD |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 782.009 2 |
| Số tài liệu | Q1-T37 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Quang Thành |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hát Cùng Nguồn Cội - Chân dung Khánh Ly |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| Name of publisher, distributor, etc. | Phụ nữ Việt Nam |
| Date of publication, distribution, etc. | 2025 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 498 tr. |
| Other physical details | 24cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cuốn sách "Hát Cùng Nguồn Cội - Chân Dung Khánh Ly" là một tác phẩm chân thực phác họa cuộc đời và sự nghiệp của "Nữ hoàng sầu muộn" qua những thăng trầm của lịch sử âm nhạc Việt Nam. Tác phẩm không chỉ kể về mối nhân duyên định mệnh giữa bà và nhạc sĩ Trịnh Công Sơn, mà còn đi sâu vào những góc khuất tâm hồn, nỗi lòng của một người con xa xứ luôn đau đáu hướng về quê mẹ. Thông qua những câu chuyện đời thường và những kỷ niệm sân khấu, độc giả sẽ thấu hiểu hơn về cốt cách, giọng hát ma mị và bản lĩnh của một biểu tượng âm nhạc. Cuốn sách giúp người đọc nhìn lại một hành trình bền bỉ của người nghệ sĩ đã dành cả đời để giữ gìn âm hưởng nguồn cội. Đây là tư liệu quý giá cho những ai yêu mến tiếng hát Khánh Ly và muốn tìm hiểu về dòng nhạc vàng, nhạc Trịnh một thời. |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Khánh Ly, 1945- , Ca sĩ |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cuộc đời |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Sự nghiệp |
| 651 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--GEOGRAPHIC NAME | |
| Geographic name | Việt Nam |
| 942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA) | |
| Source of classification or shelving scheme | Dewey Decimal Classification |
| Koha item type | Sách |
| Suppress in OPAC | Không xóa |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Source of classification or shelving scheme | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Nguồn bổ sung | Total checkouts | Full call number | Mã vạch | Lần gần nhất còn thấy tài liệu | Ngày ghi mượn cuối cùng | Giá có hiệu lực từ | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dewey Decimal Classification | Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 10/03/2026 | 260310 ĐTBT | 1 | 782.009 2 Q1-T37 | TVCD26032604 | 04/04/2026 | 14/03/2026 | 14/03/2026 | Sách |