Hành Trình Trên Đất của Một Đầy Tớ Chúa (Record no. 1655)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02167nam a2200337 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065914.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:34:26 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 45000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 253.09 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | L975-M30 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lưu Văn Mão |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Gia đình Mục sư |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hành Trình Trên Đất của Một Đầy Tớ Chúa |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Gia đình mục sư Lưu Văn Mão |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Phương Đông |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2011 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 173tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Có một thi nhân trên bục giảng mà không phải ai cũng biết, nhưng ai đã một lần nghe giảng thì vẫn còn nhớ mãi. • Cuộc đời của cụ đã được diễn tả qua những bài thơ dễ thương ghi lại những hành trình đầy gian nan, thách thức của chức vụ hầu việc Chúa từ Bắc vào Nam. Cụ không chỉ dùng thơ văn để mô tả những cảnh đẹp nhưng cũng để cô đọng ý nghĩa của những khúc Kinh Thánh cụ giảng hầu các con cái Chúa có thể dễ nhớ và nhớ lâu hơn. • Cụ đã về với Chúa nhưng gia sản tinh thần cụ để lại cho Hội Thánh không phải là ít, ngoài tập thơ Nam Sơn Thi Tập, cụ còn rất nhiều bài giảng ghi lại bằng những câu thơ. Cụ cũng cống hiến cho Hội Thánh Chúa những người con được ơn trong việc sáng tác những bài thơ, viết lời những bài thánh ca đang được con cái Chúa trong nước cũng như hải ngoại sử dụng trong những chương trình thờ phượng Chúa với tất cả lòng yêu mến. |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lưu Văn Mão |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Truyền giáo |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Tin lành -- Văn phẩm sáng tác |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Truyền giáo -- Hồi ký |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1658/hanh-trinh-tren-dat-cua-mot-day-to-chua.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1658/hanh-trinh-tren-dat-cua-mot-day-to-chua.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| 957 ## - | |
| -- | 230818 PCT | 230813 HTT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1655 | 0.00 | Sách |