Những Cung Bậc Đời Thường. (Record no. 16555)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01030nam a22001697a 4500 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 260320b |||||||| |||| 00| 0 eng d |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786041190788 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 650.1 |
| Số tài liệu | L981-M22 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lý Thị Mai |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Những Cung Bậc Đời Thường. |
| Statement of responsibility, etc. | Lý Thị Mai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Việt Nam |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà Xuất Bản Trẻ |
| Date of publication, distribution, etc. | 2021 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 258 trang |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| Dimensions | 20 cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Tóm tắt nội dung | Tiến sĩ Lý Thị Mai là một chuyên gia tâm lý học giáo dục, với nhiều nghiên cứu và đóng góp cho lĩnh vực tham vấn tâm lý học giáo dục ở Việt Nam. "Những Cung Bậc Đời Thường" phản ánh những khía cạnh bình dị, sâu sắc trong cuộc sống hàng ngày. Tác phẩm chia sẻ các góc nhìn về tâm lý gia đình, hôn nhân, tình yêu và những bài học ứng xử, kỹ năng sống thực tế qua góc nhìn của một chuyên gia lâu năm. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY-TOPICAL TERM | |
| Đề mục chủ đề | Giáo dục -- Kỹ năng sống |
| 942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA) | |
| Source of classification or shelving scheme | Dewey Decimal Classification |
| Koha item type | Sách |
| Suppress in OPAC | Không xóa |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Source of classification or shelving scheme | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Kho tài liệu | Ngày bổ sung | Total checkouts | Full call number | Mã vạch | Lần gần nhất còn thấy tài liệu | Giá có hiệu lực từ | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dewey Decimal Classification | THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | Phòng Khoa học xã hội và Nhân văn | 20/03/2026 | 650.1 L981-M22 | TVCD.010913 | 20/03/2026 | 20/03/2026 | Sách |