Mấy Lời Phúc Đáp (Record no. 16556)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01160nam a22001697a 4500 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 260320b |||||||| |||| 00| 0 eng d |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786041190771 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 079.597 |
| Số tài liệu | N573-T53 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | TS.Nguyễn Khắc Thuần -TS.Lý Thị Mai |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Mấy Lời Phúc Đáp |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Việt Nam |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà Xuất Bản Trẻ |
| Date of publication, distribution, etc. | 2021 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 424 trang |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa, |
| Dimensions | 20 cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Tóm tắt nội dung | "Mấy Lời Phúc Đáp" là cuốn sách của Tiến sĩ Nguyễn Khắc Thuần (chuyên gia sử học) và Tiến sĩ Lý Thị Mai (chuyên gia tâm lý), tập hợp các bài viết chia sẻ quan điểm văn hóa, lịch sử, nhân sinh và các câu chuyện đời thường. Tác phẩm phản ánh tư duy sâu sắc, góc nhìn đời thường của cặp đôi trí thức nổi tiếng, mang đến những chiêm nghiệm về cuộc sống và giá trị bền vững. Phong cách viết nhẹ nhàng, sâu sắc, gần gũi với bạn đọc. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY-TOPICAL TERM | |
| Đề mục chủ đề | 1. Văn học Việt Nam - Tạp văn 2. Phóng sự, kí sự 3. Tâm lý học -- Tham vấn tâm lý |
| 942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA) | |
| Source of classification or shelving scheme | Dewey Decimal Classification |
| Koha item type | Sách |
| Suppress in OPAC | Không xóa |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Source of classification or shelving scheme | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Kho tài liệu | Ngày bổ sung | Total checkouts | Full call number | Mã vạch | Lần gần nhất còn thấy tài liệu | Giá có hiệu lực từ | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dewey Decimal Classification | THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | Phòng Khoa học xã hội và Nhân văn | 20/03/2026 | 079.597 N573-T53 | TVCD.010914 | 20/03/2026 | 20/03/2026 | Sách |