Rèn luyện tâm linh trong nếp sống Cơ Đốc (Record no. 1657)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01288nam a2200325 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065914.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:34:27
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786046153863
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 120000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 248.4804
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu D675-W62
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Whitney, Donald S.
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Rèn luyện tâm linh trong nếp sống Cơ Đốc
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Donald S. Whitney
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Tôn giáo
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2018
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 490tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm màu xanh dương
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14.5x20.5cm
500 ## - GENERAL NOTE
General note Tên sách tiếng Anh: Spiritual disciplines for the Christian life
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Hướng dẫn thực tiễn về phương cách rèn luyện nếp sống tâm linh để hướng đến một nếp sống tin kính trong tiếp thu lời Chúa, cầu nguyện, thờ phụng, chứng đạo, phục vụ, quản lý, ăn kiêng, yên lặng và riêng tư, viết nhật ký, học hỏi và kiên trì rèn luyện
600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Whitney, Donald S.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Nếp sống Cơ Đốc -- Tin lành -- Kỷ luật tâm linh
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Phạm Xuân Thiều
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1660/ren-luyen-tam-linh.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1660/ren-luyen-tam-linh.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Source of classification or shelving scheme Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Nguồn bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Lần gần nhất còn thấy tài liệu Ngày ghi mượn cuối cùng Cost, replacement price Koha item type Giá có hiệu lực từ
    Dewey Decimal Classification     Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 TVCD 0.00 1 TVCD.000688 18/05/2026 17/04/2026 0.00 Sách  
    Dewey Decimal Classification     Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 23/04/2026 TVCD   1 TVCD.003658 18/05/2026 23/04/2026   Sách 23/04/2026
    Dewey Decimal Classification     Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 24/04/2026 TVCD     TVCD.000689 24/04/2026     Sách 24/04/2026