Lịch sử Cơ Đốc giáo Việt Nam thế kỷ 16 - 19 (Record no. 16576)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01264nam a22001697a 4500 |
| 003 - CONTROL NUMBER IDENTIFIER | |
| control field | OSt |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260418095500.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 260418b |||||||| |||| 00| 0 eng d |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | TVCĐ |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 275.97 |
| Số tài liệu | T832-T53 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trịnh, Vĩnh Thường |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Lịch sử Cơ Đốc giáo Việt Nam thế kỷ 16 - 19 |
| Remainder of title | Sách tham khảo |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển "Lịch sử Cơ đốc giáo Việt Nam (thế kỷ 16 - 19)" là một công trình nghiên cứu sâu sắc về quá trình hình thành và phát triển của Công giáo trong bối cảnh xã hội Việt Nam thời phong kiến. Tác phẩm tái hiện chi tiết các làn sóng truyền giáo từ phương Tây, sự hội nhập văn hóa đầy thử thách và những biến động chính trị phức tạp giữa các triều đại. Qua đó, người đọc thấy được vai trò của các giáo sĩ trong việc góp phần hình thành chữ Quốc ngữ và mối tương quan giữa tôn giáo với đời sống dân tộc. Đây là nguồn tư liệu quý giá cho những ai muốn tìm hiểu về sự giao thoa văn hóa Đông - Tây suốt bốn thế kỷ. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc giáo |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Lịch sử Việt Nam |
| 942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA) | |
| Source of classification or shelving scheme | Dewey Decimal Classification |
| Koha item type | Sách |
| Suppress in OPAC | Không xóa |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Source of classification or shelving scheme | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Nguồn bổ sung | Total checkouts | Full call number | Mã vạch | Lần gần nhất còn thấy tài liệu | Giá có hiệu lực từ | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dewey Decimal Classification | Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 18/04/2026 | 260417 TVCD | 275.97 T832-T53 | TVCD26042606 | 18/04/2026 | 18/04/2026 | Sách |