Sống Đạo Giữa Đời (Record no. 16640)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01233nam a2200253 a 4500 |
| 003 - CONTROL NUMBER IDENTIFIER | |
| control field | OSt |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260509120030.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 260509b |||||||| |||| 00| 0 eng d |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | TVCĐ |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.84 |
| Số tài liệu | N569-T16 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Ngô Việt Tân |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Sống Đạo Giữa Đời |
| Medium | T. 1 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Living a Christian Life in the World |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Ngô Việt Tân |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 315tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13,5x21cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Là Cơ Đốc nhân, chúng ta cần tìm kiếm mục đích và ý muốn của Đức Chúa Trời trên đời sống của mình để giúp chúng ta đưa ra những lựa chọn đẹp lòng Ngài. Đó là cách mang đến cho chúng ta phước lành, sự xức dầu, niềm vui thỏa tâm linh …Sách gồm mười chương với những trải nghiệm theo Chúa sâu sắc, tác giả sẽ giúp bạn đọc cách sống đạo đẹp lòng Chúa giữa cuộc đời đầy áp lực, nhiều thử thách và gian nan này. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Kinh nghiệm Chúa |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Đời sống Cơ Đốc 2. Dưỡng linh |
| 942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA) | |
| Source of classification or shelving scheme | Dewey Decimal Classification |
| Koha item type | Sách |
| Suppress in OPAC | Không xóa |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Source of classification or shelving scheme | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Kho tài liệu | Ngày bổ sung | Nguồn bổ sung | Total checkouts | Full call number | Mã vạch | Lần gần nhất còn thấy tài liệu | Giá có hiệu lực từ | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dewey Decimal Classification | Mượn có điều kiện | Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | Phòng Biên mục | 09/05/2026 | TVCĐ | 248.84 N569-T16 2022 | TVCD26052607 | 09/05/2026 | 09/05/2026 | Sách |