Nhà đào tạo tâm huyết và sứ vụ đào tạo hôm nay (Record no. 1665)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01332nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065915.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:34:33 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046154181 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 120000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 253.07 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T772-H99 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần Minh Huy |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nhà đào tạo tâm huyết và sứ vụ đào tạo hôm nay |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lm Micae - Phaolô Trần Minh Huy |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2018 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 495tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh hoạ |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x24cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Giới thiệu về việc đào tạo tu sĩ trong giáo hội từ việc xác định mục tiêu và tiến trình đào tạo tu sĩ, tiến trình đồng bộ được đào tạo, tự đào tạo và đào tạo ứng sinh, mô hình đào tạo, môi trường và tác nhân đào tạo... đến đời sống cầu nguyện và đời sống nội tâm thiêng liêng, đời sống cộng đoàn xây dựng nhân cách tu sĩ |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần Minh Huy |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chăm sóc mục vụ -- Công giáo -- Đào tạo tu sĩ |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Văn phòng thư ký hội đồng giám mục Việt Nam |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1668/nha-dao-tao-tam-huyet-va-su-vu-dao-tao-hom-nay.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1668/nha-dao-tao-tam-huyet-va-su-vu-dao-tao-hom-nay.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1665 | 0.00 | Sách |