Youcat tiếng Việt cho thiếu nhi (Record no. 1669)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01192nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065915.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:34:35 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046164319 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 86000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 268.432 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | Y67-N58 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | Chuyển ngữ |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Uỷ ban giáo lý đức tin - Hội đồng Giám mục Việt Nam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Youcat tiếng Việt cho thiếu nhi |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Sách giáo lý Công giáo dành cho thiếu nhi và phụ huynh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Uỷ ban giáo lý đức tin - Hội đồng Giám mục Việt Nam chuyển ngữ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 239tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | hình vẽ |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 17.5x23cm |
| 500 ## - GENERAL NOTE | |
| General note | Đầu bìa sách ghi: Uỷ ban Giáo lý Đức tin. Hội đồng Giáo mục Việt Nam |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Chuyển tải những điều cốt yếu và căn bản của đức tin Thiên chúa dành cho thiếu nhi, bao gồm: Kinh Tin Kính, các bí tích, các điều răn, cầu nguyện và cuộc đời của Chúa Giêsu |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Công giáo -- Thiếu nhi |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1669 | 0.00 | Sách |