Hợp tuyển thần học (Record no. 1673)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01136nam a2200349 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065915.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:34:37 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046138143 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 25000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 230.05 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | B932-M66 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Bùi Quang Minh |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | Chủ biên |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hợp tuyển thần học |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Bùi Quang Minh, S.J. (chú biên) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | 49 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Số 49 - Năm XXVI (2016) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2016 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 114tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x21cm |
| 490 ## - SERIES STATEMENT | |
| Series statement | Hợp tuyển thần học |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trình bày về phương pháp chú giải kinh thánh, ý nghĩa hình ảnh Đức Chúa trong sách Xuất hành chương 16, mối tương quan giữa câu hỏi ý nghĩa nhân sinh trước mầu nhiệm Thiên Chúa |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Bùi Quang Minh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo Dục -- Công giáo -- Ấn phẩm định kỳ về thần học |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Đạo Thiên Chúa |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Rahner, Karl |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1673 | 0.00 | Sách |