Khi Chúa Chạm Đến Thất Bại của Tôi: (Record no. 16784)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01820nam a22002177a 4500 |
| 003 - CONTROL NUMBER IDENTIFIER | |
| control field | OSt |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260610111140.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 260610b |||||||| |||| 00| 0 eng d |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786044267449 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | TVCD |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 268.43 |
| Số tài liệu | T367-A60 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Thân Huệ Anh |
| Relator term | Tác giả |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Khi Chúa Chạm Đến Thất Bại của Tôi: |
| Remainder of title | Hành Trình Chữa Lành và Trưởng Thành của Người Tin Chúa qua Góc Nhìn Tâm Lý |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Việt Nam |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà Xuất Bản Đồng Nai |
| Date of publication, distribution, etc. | 2026 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 171 trang |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| Dimensions | 19 cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Khi Chúa Chạm Đến Thất Bại Của Tôi của tác giả Thân Huệ Anh không chỉ là một cuốn sách chữa lành, mà còn là hành trình giúp người đọc nhìn lại những đổ vỡ của mình dưới ánh sáng của Lời Chúa. Bằng sự kết hợp giữa thần học và tâm lý học, tác giả dẫn chúng ta đến gần hơn với những nhân vật Kinh Thánh rất quen thuộc, nhưng cũng rất “đời” trong những yếu đuối và thất bại của họ. Cuốn sách được viết bằng giọng văn nhẹ nhàng, gần gũi nhưng sâu sắc, kèm theo các “Góc Thực Hành Tâm Lý” giúp người đọc nhận diện cảm xúc, đối diện với tổn thương và từng bước phục hồi sau những vấp ngã trong đời sống... |
| Expansion of summary note | Nếu bạn đang kiệt sức vì những tổn thương chưa lành, những mặc cảm thua kém hay nỗi tuyệt vọng âm thầm giấu kín, cuốn sách này được viết dành cho bạn. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Tăng trưởng tâm linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Đức tin thực hành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tâm lý học ứng dụng |
| 942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA) | |
| Source of classification or shelving scheme | Dewey Decimal Classification |
| Koha item type | |
| Suppress in OPAC | Không xóa |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Source of classification or shelving scheme | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Kho tài liệu | Ngày bổ sung | Nguồn bổ sung | Total checkouts | Full call number | Mã vạch | Lần gần nhất còn thấy tài liệu | Giá có hiệu lực từ | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dewey Decimal Classification | THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | Phòng Cơ Đốc Phổ Thông | 03/06/2026 | Sách cho tặng | 268.43 T367-A60 | TVCD.010916 | 10/06/2026 | 10/06/2026 | Sách |