Hợp tuyển thần học (Record no. 1691)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01286nam a2200349 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065917.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:34:48 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046141358 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 25000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 230.05 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | B932-M66 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Bùi Quang Minh |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | Chủ biên |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hợp tuyển thần học |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Bùi Quang Minh, S.J. (chú biên) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | 50 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Số 50 - năm XXVI (2016) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2016 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 118tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x21cm |
| 490 ## - SERIES STATEMENT | |
| Series statement | Hợp tuyển thần học |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Khám phá lòng thương xót của Thiên Chúa thông qua những câu chuyện được kể trong Kinh thánh Cựu ước, Kinh thánh Tân ước. Lượng giá mối liên hệ đặc biệt giữa công bình và thương xót, đưa ra một vài yếu tố căn bản cho việc xây dựng một nền thần học trong tương lai về lòng thương xót |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Bùi Quang Minh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc giáo dục -- Công giáo -- Ấn phẩm định kỳ về thần học |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Thiên Chúa giáo |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần Thanh Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1691 | 0.00 | Sách |