Hợp tuyển thần học (Record no. 1692)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01594nam a2200349 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065917.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:34:49 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046148838 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 25000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 230.05 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | B932-M66 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Bùi Quang Minh |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | chủ biên |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hợp tuyển thần học |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Bùi Quang Minh, S.J. (chú biên) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | 51 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Số 51 - Năm XXVII (2017) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2017 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 176tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5cm |
| 490 ## - SERIES STATEMENT | |
| Series statement | Hợp tuyển thần học |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Hợp tuyển thần học số 51 lấy đề tài về Công Bình như sự tiếp nối của đề tài Lòng Thương Xót ở số 50. Quyển sách trình bày khái niệm công bình trong tương quan con người và công chính như phẩm tính của Thiên Chúa, đồng thời kết hợp với lập trường của triết học. Quyển sách còn chuyển hai bài viết về đề tài công bình, trong đó một bài viết nhấn mạnh lòng thương xót là yếu tố cấu thành đời sống, xứ mạng của Giáo Hội và một bài viết về công bình của thần học gia Tin Lành từ viễn tượng cánh chung học. |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Bùi Quang Minh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Công giáo -- Ấn phẩm định kỳ về thần học |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Dòng Tên Việt Nam |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Văn Yên |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1692 | 0.00 | Sách |