Cha ngang tàng con ương ngạnh (Record no. 1699)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01322nam a2200349 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065917.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:34:53 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786048974886 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 105000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 306.874 2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | S187-K26 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Keen, Sam |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Sam Ken, Gifford Ken |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Cha ngang tàng con ương ngạnh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Hóa giải mâu thuẫn giữa cha và con |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Sam Keen, Gifford Keen |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hồng Đức |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 271tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13.5x21cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Một bài học cảm động và ấm áp về sự ăn năn, tha thứ và hòa giải mâu thuẫn giữa cha và con. Đồng thời, thể hiện rõ bản lĩnh của người đàn ông, đồng thời khích lệ độc giả hồi tưởng lại những ký ức và mâu thuẫn cốt lõi đã định hình lên mối quan hệ cha con trong họ. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Tên sách tiếng Anh: Prodigal father wayward son |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Keen, Sam |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Quan hệ cha con |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Keen, Gifford |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1702/cha-ngang-tang-con-uong-nganh.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1702/cha-ngang-tang-con-uong-nganh.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1699 | 0.00 | Sách |