Một chuyến du hành đến xứ Nam Hà (1792 - 1793) (Record no. 1709)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01134nam a2200325 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065918.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:35:00
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786047749300
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 99000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 959.7028
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu J65-B28
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name John Barrow
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Một chuyến du hành đến xứ Nam Hà (1792 - 1793)
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. John Barrow
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Thế giới
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2018
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 175tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details bìa mềm, hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14x20,5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Khái quát về địa lý, lịch sử của xứ Nam Hà và Bắc Hà. Phác thảo chung về các phong tục, tính cách và tình cảm của những người dân bản xứ ở Đà Nẵng. Những lợi ích to lớn trong công cuộc giao dịch buôn bán với xứ này thông qua cảng biển Đà Nẵng
600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Barrow, John
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Lịch sử
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element 1792-1793
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn Thừa Hỷ
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1712/58.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1712/58.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-1709 0.00 Sách