Đường vào triết học (Record no. 1710)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01441nam a2200313 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065918.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:35:01
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 20000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 101
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu D812-D92
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Dương Ngọc Dũng
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Relator term Tác giả
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Đường vào triết học
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Dương Ngọc Dũng
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Tp. Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Tổng hợp Tp.Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2006
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 155tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 21cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Quyển sách này là một chút về triết học thành thị miền Nam, lĩnh vực mà người ta hoặc là phủ nhận nó, hoặc là hoài niệm về nó, hoặc là e sợ nó, hoặc là... kính nhi viễn chi. Nói về nó Dương Ngọc Dũng có cách nói của mình, từ những điều chiêm nghiệm của một anh Việt - Tây hóa - tự biết mình - dám nhìn mình. Một chút về điều kiện học triết, con đường học triết cởi mở, vừa phải, nhưng căn bản. Một chút cảm nhận về triết học, riêng, đẫm chất phương Đông, và đẫm chất thơ...
600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Dương Ngọc Dũng
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Triết học
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Nghiên cứu
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1713/duong-vao-triet-hoc.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1713/duong-vao-triet-hoc.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-1710 0.00 Sách