Kinh văn của các trường phái triết học Ấn Độ (Record no. 1713)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01171nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065918.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:35:03 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 70000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 181.4 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D631-C54 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Doãn Chính |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | Chủ biên |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Kinh văn của các trường phái triết học Ấn Độ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Biên soạn: Doãn Chính (ch.b),...[và những người khác] |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đại học Quốc gia Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2003 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 626tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 490 ## - SERIES STATEMENT | |
| Series statement | Lịch sử triết học ấn Độ |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Giới thiệu tư tưởng triết lý tôn giáo ấn Độ trong thời kỳ anh hùng ca qua việc dịch và giới thiệu ba tác phẩm chính là luật Manu, luận văn chính trị Artha-Satra và Bhagavad-gita. Tư tưởng triết học của trường phái thuộc không chính thống và 6 trường phái thuộc hệ thống chính thống. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Triết học Phương Đông -- Triết học Ấn Độ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Vũ Quang Hà |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1713 | 0.00 | Sách |