Tổ chức phòng thủ và hoạt động bảo vệ vùng biển miền Trung dưới triều Nguyễn giai đoạn 1802 - 1885 (Record no. 172)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01212nam a2200325 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065732.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:16:21
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786049449130
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 130000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 320.15096
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu L433-C75
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Lê Tiến Công
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Tổ chức phòng thủ và hoạt động bảo vệ vùng biển miền Trung dưới triều Nguyễn giai đoạn 1802 - 1885
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Lê Tiến Công
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Khoa học xã hội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2017
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 318tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 15,5x23cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Trình bày cơ sở tác động đến việc tổ chức phòng thủ và hoạt động bảo vệ vùng biển miền Trung dưới triều Nguyễn, hoạt động bảo vệ và thực thi chủ quyền vùng biển miền Trung dưới triều Nguyễn
600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Lê Tiến Công
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Vùng biển
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element 1802-1885
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Bảo vệ
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/173/vung-bien-mien-trung-duoi-trieu-nguyen-giai-doan-1802-1885.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/173/vung-bien-mien-trung-duoi-trieu-nguyen-giai-doan-1802-1885.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-172 0.00 Sách