Du hành vào tâm ánh sáng (Record no. 1727)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01122nam a2200337 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065919.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:35:13 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786042121200 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 58000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 535 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T832-T53 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trịnh Xuân Thuận |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Du hành vào tâm ánh sáng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Trịnh Xuân Thuận |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Kim Đồng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 113tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | hìnhvẽ, ảnh màu |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 21cm |
| 490 ## - SERIES STATEMENT | |
| Series statement | Khám phá thế giới |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Khám phá bản chất ánh sáng như ánh sáng từ đâu đến, nó lan truyền như thế nào, làm thế nào để chế ngự được nó... qua các cách tiếp cận khác nhau từ thế kỉ XVII đến hiện tại và tương lai |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trịnh Xuân Thuận |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Khoa học thường thức |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Ánh sáng |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phạm Văn Thiều |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1731/du-hanh-vao-tam-anh-sang.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1731/du-hanh-vao-tam-anh-sang.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1727 | 0.00 | Sách |